Hỗ trợ trực tuyến

Máy đông khô Lyovapor L-200

Máy đông khô đầu tiên có Infinite-Control™

Là máy sấy đông lạnh đầu tiên có Infinite-Control™, Lyovapor L-200 nhỏ gọn cung cấp khả năng tự động hóa vô song trong quá trình thăng hoa. Dễ dàng tạo và chạy các phương pháp, ghi dữ liệu, ghi lại biểu đồ trong thời gian thực và tương tác từ mọi nơi, mọi lúc với các thiết bị di động.

  • Công suất bình ngưng: ≤ 6 kg
  • Khả năng ngưng tụ: ≤ 6 kg/24 giờ
  • Công suất máy làm lạnh: 1,97 kW (cho 50 Hz), 2,33 kW (cho 60 Hz)
  • Nhiệt độ bình ngưng thấp nhất: – 55 °C
Danh mục: Hãng sản xuất:

Các tùy chọn buồng sấy trên Lyovapor™ L-200 rất đa dạng tùy theo nhu cầu ứng dụng của bạn để có được tính linh hoạt và khả năng thích ứng thực sự. Bạn có thể dễ dàng lắp đặt thiết bị trên xe đẩy, băng ghế hoặc tủ hút để sử dụng linh hoạt ở mọi vị trí phòng thí nghiệm. Tùy chọn nâng cấp lên Interface Pro để có quyền truy cập vào các tính năng tiên tiến nhất của máy đông khô.

Infinite-Control™

Theo dõi tự do hoạt động của Lyovapor ™ L-200, Máy sấy đông đầu tiên có Infinite-Control ™, từ bất kỳ vị trí nào bằng thiết bị di động của bạn. Một ứng dụng được thiết kế thông minh giúp bạn luôn chủ động được thông báo về tiến trình đông khô bằng các thông báo đẩy. Chăm sóc kỹ hơn các sản phẩm quý giá của bạn với trạng thái bảo vệ mẫu. Xử lý và vận hành theo phương pháp thân thiện với người dùng đảm bảo trải nghiệm hoàn hảo với thiết bị đông khô của bạn.

Có thể tái tạo

Lyovapor™ L-200 tối ưu hóa quy trình đông khô của bạn nhờ xác định điểm cuối đáng tin cậy. Thiết bị cung cấp khả năng tái tạo và độ tin cậy vượt trội do các thông số quá trình ổn định như nhiệt độ làm mát, nhiệt độ thay đổi nhiệt độ ngăn ± 1 °C và áp suất chân không.

L-200 cho 50 Hz L-200 cho 60 Hz
Kích thước không bao gồm bộ phận làm khô (WxDxH) 460 x 585 x 510 mm 460 x 585 x 510 mm
Trọng lượng 75 kg 75 kg
Khe hở tối thiểu ở các bên 300 mm 300 mm
Nguồn cấp 220 – 240 VAC 208 – 230 VAC
Công suất tiêu thụ (định mức) 1200 W 1200 W
Công suất tiêu thụ (lớn nhất) 1800 W 1800 W
Dòng điện 10 A/250 V 10 A/250 V
Tần số 50 Hz 60 Hz
Loại quá áp II II
Mức bảo vệ IP20 IP20
Mức độ ô nhiễm 2 2
Khả năng ngưng tụ ở nhiệt độ môi trường 20 °C ≥ 6 kg/24 h ≥ 6 kg/24 h
Nhiệt độ bình ngưng thấp nhất (không có mẫu) -55 0C -55 0C
Nhiệt độ sai lệch ±3.0 0C ±3.0 0C
Công suất bình ngưng ≤ 6 kg ≤ 6 kg
Diện tích mặt bình ngưng 1410 cm2 1410 cm2
Số lượng máy nén 1 1
Chất làm lạnh R507 CFC-free R507 CFC-free
Lượng chất làm lạnh 485 g 442 g
Nhiệt độ ngăn sấy Lên đến 600C Lên đến 600C
Áp suất khí trơ 1.1 – 1.2 bar (Tối đa 2 bar) 1.1 – 1.2 bar (Tối đa 2 bar)
Khả năng chịu nhiệt của ngăn sấy ±1.0 0C ±1.0 0C
Công suất làm mát máy nén 1.97 kW 2.33 kW
Thời gian tạo chân không đến 0,1 mbar* Thường ≤ 10 phút Thường ≤ 10 phút
Tỷ lệ rò rỉ dựa trên công suất* Thường ≤ 0.001 mbar x L/giây Thường ≤ 0.001 mbar x L/giây
Hệ thống chân không tối thiểu* Thường ≤ 30 mTorr Thường ≤ 30 mTorr
Phạm vi kiểm soát chân không* 50 – 500 mTorr 50 – 500 mTorr

* Với bơm chân không Pfeiffer Duo 6/không có mẫu