| THÔNG SỐ CHUNG |
| – Thể tích (thực): 58 lít |
| – Kích thước ngoài (C x R x D): 526 x 579.5 x 640 mm |
| – Kích thước bên trong (C x R x D): 400 x 394 x 390 mm |
| – Cấu tạo bên ngoài: Làm bằng Thép tấm mạ kẽm sơn epoxy |
| – Cấu tạo bên trong: Thép không gỉ |
| – Trọng lượng (tịnh): 39 Kg |
| – Trang thiết bị tiêu chuẩn: |
| + 1 cửa đóng hoàn toàn, dễ dàng đóng mở/ Cửa kính bên trong an toàn cách nhiệt tốt hơn/cách điện/1 dây nguồn (1.5m)/ 4 chân thăng bằng/ 1 đầu dò (30 mm) – bên trái |
| – Kệ (380 X 320 mm): kệ dây inox chống lật theo tiêu chuẩn (trọng lượng tối đa/kệ: 35 kg), số lượng kệ tối đa: 8 ( tổng trọng lượng tối đa 50kg) |
| – Nhiệt độ làm việc: 18°C đến 32°C |
| – Môi trường: không được thiết kế để sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ (ATEX) |
| HỆ THỐNG NHIỆT |
| – Hệ thống gia nhiệt: Đối lưu sưởi ấm được đảm bảo bởi quạt (không có nguy cơ dẫn nhiệt hoặc bức xạ) |
| – Thông gió: Tua bin thông gió đảm bảo nhiệt độ đồng nhất |
| – Tuần hoàn khí: Có thể điều chỉnh ở phía trước, ống xả phía sau |
| DỮ LIỆU ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ |
| – Loại bộ điều khiển: Bộ điều khiển lập trình PID điện tử tự điều chỉnh và tự thích ứng |
| – Đầu dò nhiệt độ: 1 x Đầu dò 3 dây Pt100 |
| – Danh sách cảnh báo: An toàn nhiệt độ cao/Quá nhiệt độ II theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 61010-2-010 (tương đương DIN 3.1) |
| – Các loại báo động: trực quan |
| – Tiêu thụ năng lượng: 750 watt |
| – Loại nguồn điện: 110V 50/60 Hz, 230V 50Hz, 208V 60 Hz |
| HIỆU SUẤT |
| – Dải nhiệt độ: 5°C đến 100°C, hiển thị 1/10 độ (nhiệt độ cài đặt và thực tế) |
| – Ổn định tạm thời: +/-0.1°C |
| – Tính đồng nhất ở +37°C +/-0.5°C |