Xcellerex™ – Hệ thống nuôi cấy vi sinh vi thể tích

Hiệu suất cao, độ tin cậy và tính linh hoạt là những yếu tố tạo nên hệ thống nuôi cấy vi sinh vi thể tích chuyên biệt thế hệ mới.

 

Tương lai hóa quy trình sản xuất

Hệ thống nuôi cấy vi sinh dòng Xcellerex™ X-platform được thiết kế để đáp ứng nhu cầu quy trình – hiện tại và trong tương lai. Dù trong môi trường thử nghiệm hay sản xuất theo chuẩn cGMP, thiết kế mô-đun theo ứng dụng giúp nâng cao hiệu suất nuôi cấy tế bào.

Tính năng thân thiện với người dùng

Sự tiện lợi và linh hoạt là điểm nổi bật của hệ thống nuôi cấy vi sinh Xcellerex™ X-platform. Có thể trải nghiệm trước các tính năng và quy trình lắp đặt thông qua công cụ mô phỏng 3D.

Thiết kế bình phản ứng tối ưu

Thiết kế bao gồm buồng mở toàn phần, tấm khuấy và giải pháp quản lý dây cáp cải tiến. Vị trí cụm truyền động được xác định bằng mô phỏng động lực học dòng chảy (CFD), giúp mở rộng dải công suất đầu vào và cải thiện khả năng mở rộng có thể dự đoán.

Đơn giản hóa nhờ chuẩn hóa

Bốn thiết kế túi tiêu chuẩn đảm bảo nguồn cung ổn định và tích hợp các tính năng phù hợp với từng ứng dụng. Các túi này sẵn sàng sử dụng trong nhiều loại quy trình: batch, fed-batch, hoặc perfusion.

Mở rộng quy mô hiệu quả

Sử dụng công cụ Bioreactor Scaler để xác định nhanh các thông số mục tiêu tối ưu cho bioreactor Xcellerex™ X-platform – giúp thiết lập đúng ngay từ đầu.

Tự động hóa linh hoạt

Hệ thống X-platform được điều khiển bằng nền tảng tự động hóa Figurate™, tích hợp hệ thống DCS PlantPAx® của Rockwell Automation

Dịch vụ thiết bị

OptiRun™ Service Solutions cung cấp các gói dịch vụ linh hoạt nhằm tối ưu hóa hiệu suất thiết bị Xcellerex™ X-platform – bao gồm hợp đồng bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật từ xa, thời gian phản hồi nhanh và mạng lưới chuyên gia toàn cầu.

Quản lý chất lỏng trong quy trình sinh học

Hệ thống hỗ trợ với các linh kiện dùng một lần dễ kết nối. Khả năng trộn mạnh mẽ, thao tác đơn giản và giải pháp lưu trữ chất lỏng tiện lợi giúp tinh gọn quy trình sản xuất sinh học.

Thể tích tối đa 200 lít
Thể tích tối thiểu 40 lít
Tỷ lệ giảm thể tích vận hành 5:1
Tốc độ khuấy (dòng chảy ngược) RPM 0-215
Tốc độ khuấy (dòng chảy xuống) RPM 0-185
Phạm vi pH 5-9
Kích thước bình W × D × H (mm) 877 × 963 × 1566
Kích thước lắp ráp tủ W × D × H (mm) 802 × 1129 × 1555
Kích thước HMI W × D × H (mm) 711 × 685 × 1717
Tự động hóa Tự động hóa Figurate™ được hỗ trợ bởi hệ thống điều khiển phân tán PlantPAx® (DCS) của Rockwell Automation
Thể tích tối đa 50 lít
Thể tích tối thiểu 10 lít
Tỷ lệ giảm thể tích vận hành 5:1
Tốc độ khuấy (dòng chảy ngược) RPM 0-285
Tốc độ khuấy (dòng chảy xuống) RPM 0-285
Phạm vi pH 5-9
Kích thước bình W × D × H (mm) 837 × 750 × 1314
Kích thước lắp ráp tủ W × D × H (mm) 802 × 1129 × 1554
Kích thước HMI W × D × H (mm) 710 × 685 × 1717
Tự động hóa Tự động hóa Figurate™ được hỗ trợ bởi hệ thống điều khiển phân tán PlantPAx® (DCS) của Rockwell Automation