Hỗ trợ trực tuyến

Máy sấy phun mini B-290

Giải pháp R & D hàng đầu thế giới về Sấy phun

Máy sấy phun mini B-290, dựa trên hơn 30 năm kinh nghiệm sấy phun, được chú ý bởi hiệu quả vượt trội và tính linh hoạt. Xem tại sao hàng nghìn ấn phẩm R&D dựa vào hiệu suất đã được chứng minh của máy sấy phun hàng đầu trong ngành.

  • Khả năng bay hơi: 1,0 L/h H2O, cao hơn đối với dung môi hữu cơ
  • Kích thước hạt cuối cùng: 1 – 60 μm
  • Hiệu suất: lên đến 70%
Danh mục: Hãng sản xuất:

Hiệu suất đã được chứng minh của máy sấy phun mini của chúng tôi đã giúp thuyết phục vô số nhà nghiên cứu về khả năng của hệ thống. Máy sấy phun mini B-290, là giải pháp R&D hàng đầu thế giới về sấy phun, được giới thiệu trong hơn một nghìn ấn phẩm và hơn 400 bằng sáng chế.

Chi phí hiệu quả

Giải pháp sấy phun của chúng tôi là hoàn hảo để sản xuất bột có thể tái tạo trên quy mô phòng thí nghiệm. Với máy sấy phun được yêu thích trong ngành, bạn có thể làm việc với lượng mẫu nhỏ khoảng 5 g để tiết kiệm nguyên liệu có giá trị. Hệ thống sấy phun của chúng tôi được đặc trưng bởi năng suất cao (lên đến 70%) và chi phí bảo trì thấp để mang lại hiệu quả tiết kiệm chi phí. Quy trình làm khô nhanh (lên đến 1 L/h) cho phép bạn nhanh chóng tối ưu hóa công thức và tiết kiệm thời gian.

Thuận lợi

Bạn sẽ không trở thành giải pháp R&D hàng đầu thế giới về sấy phun nếu không cung cấp khả năng xử lý trực quan, thiết lập nhanh và bảo trì dễ dàng. Máy sấy phun mini B-290 của chúng tôi cung cấp cho bạn sự linh hoạt chưa từng có với kích thước hạt có thể điều chỉnh (2 đến 25 micron) và khả năng mở rộng quy mô sản xuất thử nghiệm hoặc công nghiệp. Nhờ thiết kế lắp ráp kính, bạn có thể nhìn thấy toàn bộ quá trình phun sấy, vì vậy bạn có thể đưa ra quyết định nhanh hơn, tốt hơn trong quá trình làm việc.

Công suất tiêu thụ Tối đa 400W
Nguồn cấp 200 – 230 V ± 10%
Tần số 50/60 Hz
Công suất tải 0.3 lít
Điều khiển làm nóng (từ B-290) PT-100, logic mờ, độ chính xác điều khiển ± 20C
Giao diện Cổng nối tiếp RS-232 cho tất cả các tham số
Xịt khí Khí nén hoặc nito/ 200 – 800 l/h, 5 – 8 bar
Đường kính đầu vòi Tiêu chuẩn 0,7 mm, các kích thước khác 1,4 và 2,0 mm có sẵn
Phạm vi đường kính hạt có thể 20 – 200 µm
Thời gian cư trú trung bình 1.0 – 1.5 giây
Mức độ ô nhiễm 2
Hạng mục lắp đặt II
Kích thước (WxHxD) 20 x 20 x 30 cm
Trọng lượng 2.4 kg
Chất lỏng làm nóng Nước hoặc dầu nhiệt (polyetylen glycol PEG 400 với độ nhớt thấp)
Khối lượng chất lỏng làm nóng 1.4 lít
Điểm nóng chảy tối đa của mẫu 700C