Hỗ trợ trực tuyến

Máy quang phổ huỳnh quang tia X – X-RAY XAN®

FISCHERSCOPE® X-RAY XAN® là dòng máy phù hợp cho các mầu vật có hình dạng đơn giản. Tuy nhiên, ưu thế của dòng máy XAN nằm ở đầu dò bán dần công nghệ cao. Thiết bị huỳnh quang quang phổ này còn cho phép phân tích thành phần hợp kim (ví dụ như hợp kim đồng)
FISCHERSCOPE® X-RAY XAN® gồm 5 model máy đo phù hợp cho nhiều ứng dụng đo khác nhau. XAN 215 được trang bị đầu dò Pin-Diode là dòng máy cơ bản, phù hợp cho các ứng dụng đơn giản như mạ kẽm trên nền sắt, hay mạ vàng lót niken trên nền đồng. Với các ứng dụng phức tạp hơn như phân tích thành phần hợp kim hoặc kim loại quỷ, dòng máy XAN được trang bị đầu dò SDD (ví dụ như XAN 220), với độ phân giải tín hiệu cao hơn là model được khuyến nghị. Trong các ứng dụng đặc biệt, yêu cầu độ chính xác cao như phân tích và tìm kiếm vi lượng các kim loại nặng và các chất cấm, XAN 250 là dòng máy tối ưu.

Nay còn mạnh mẽ hơn với DPP+ và đầu dò SDD kích thước lớn hơn
Các dòng máy XAN 220, XAN 222, XAN 250 và XAN 252 giờ còn hoạt động nhanh hơn và chính xác hơn trước. Tương tự GOLDSCOPE SD 520 và SD 550, với sự xuất hiện của bộ xử lý tín hiệu DPP+ (được phát triển hoàn toàn bởi Fischer); cùng bộ xử lý tín hiệu DPP+, đầu dò SDD kích thước lớn hơn (50mm2, thay cho loại cũ 20mm2), các thiết bị có thể cho kết quả đo tốt hơn trong thời gian ngắn hơn. Giờ đây, thời gian đo có thê’ rút ngắn chỉ còn 30% so với trước đó, hoặc độ chênh lệch giữa các lần đo có thê giảm tới 45%.

Danh mục: Hãng sản xuất:

Tính năng

■ Phân tích độ dày lớp mạ kim loại, phân tích thành phần kim loại và kiểm tra phát hiện chất cấm RoHS bằng phưong pháp huỳnh quang quang phô’ tia X, tuân thủ theo DIN ISO 3497 và ASTM B 568
■ Đầu dò bán dần chất lượng cao (PIN-Diode và SDD) cho độ phân giải cao và kết quả đo chính xác
■ Đo phát hiện những nguyên tố nhẹ như nhôm, silic, lưu huỳnh trên dòng máy XAN 250 hoặc XAN 252
■ Khẩu độ: cố định hoặc tuỳ chọn 04 chế độ, kích thước điểm đo nhỏ nhất khoảng 0.3mm
■ Bộ lọc tín hiệu: cố định hoặc tuỳ chọn 06 chế độ
■ Bàn đo cố định hoặc di chuyên bằng tay
■ Camera cho phép theo dõi chính xác vị trí cần đo
■ Cho phép kích thước vật mầu cao tối đa 17cm

Ứng Dụng

■ Phân tích không phá huỷ thành phần hợp kim trong nha khoa, phân tích thành phần bạc
■ Đo phân tích độ dày các lớp ạ nhiều lớp
■ Đo phân tích các lớp mạ với độ dày tối thiểu 10nm trong ngành vật liệu điện tử và bán dần
■ Đo phát hiện vi lượng kim loại nặng và các chất độc hại trong sản phẩm, ví dụ như hàm lượng chì trong đồ choi trẻ em
■ Phân tích thành phần các mầu kim loại quý với độ chính xác cao cho ngành kim hoàn và chế tác trang sức

– Dải nguyên tố đo: nhôm (Al-13) đến uranium (U-92) – lên đến 24 nguyên tố cùng lúc.

– Thiết kế: thiết bị để bàn với cửa hướng lên trên;Bàn đo cố định.

– Hướng đo: từ dưới lên.

* Nguồn tia X:

– Bóng X-ray: bóng tiêu điểm nhỏ.

– Nguồn cao áp: có thể điều chỉnh 10kV, 30kV, 50kV.

– Cường độ dòng anode: tối đa 1mA (0.001A)

– Khe mở (collimators): Bộ 4 loại có thể thay đổi Ø 0.2 mm, Ø 0,6 mm; Ø 1 mm ; Ø 2 mm.

– Bộ lọc sơ cấp: Bộ 6 loại có thể thay đổi Ni 10; Không bộ lọc; Al 1000; Al 500; Al 100; Túi bóng Mylar 100 ;

– Kích thước điểm đo nhỏ nhất: khoảng Ø 0.3 mm.

– Khoảng cách đo: 0 … 25 mm, trong khoảng không hiệu chuẩn dùng phương pháp độc quyền DCM;

* Thu nhận tia X:

– Đầu dò tia X: đầu dò Silicon Drift (SDD) với bộ làm mát theo công nghệ peltier

– Độ phân giải: ≤ 140 eV (fwhm ở phổ Mn-Kα)

* Định vị mẫu:

– Hiển vi video: camera CCD màu độ phân giải cao để kiểm soát vị trí đo dọc theo phương chùm tia sơ cấp; tâm ngắm với thước đo chính xác và đầu chỉ báo điểm đo

– Hệ số khuếch đại hình ảnh: kỹ thuật số 1x, 2x, 3x, 4x

– Bàn đặt mẫu: Cố định.

– Vùng đặt mẫu hữu dụng: dài x ngang: 310 mm x 320 mm

– Khối lượng mẫu tối đa: 13 kg

– Chiều cao mẫu tối đa: 90 mm

* Thông số nguồn điện:

– Điện áp, tần số: AC 230V – 50 / 60Hz

– Công suất tiêu thụ: tối đa 120 W (không tính bộ máy PC)

– Mức bảo vệ: IP40

* Kích thước:

– Kích thước ngoài: rộng x sâu x cao [mm]: 403 x 588 x 365

– Trọng lượng: khoảng 45 kg

* Điều kiện môi trường:

– Nhiệt độ làm việc: 10oC – 40oC / 50oF – 104oF

– Nhiệt độ cất giữ/Vận chuyển: 0oC – 50oC / 32oF – 122oF

– Độ ẩm không khí bao quanh: ≤ 95%, không ngưng tụ

* Hệ thống đánh giá kết quả:

– Máy tính: hệ thống máy vi tính với card mở rộng

– Phần mềm: Fischer WinFTM + RoHS Setup

* Tiêu chuẩn:

– CE, Tiêu chuẩn tia X: EN 61010,EN 61326; DIN ISO 3497 và ASTM B 568.

– Chứng nhận: thiết bị hoàn toàn an toàn cho người sử dụng với tia phóng xạ theo quy định an toàn phóng xạ hiện hành.

c